TỔ QUỐC VIỆT NAM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    -1 khách và -1 thành viên

    WEBSITE GIÁO DỤC

    NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

    ĐIỂM BÁO

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

    THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg"
    “daotao.jpg"

    TRUYỆN CƯỜI

    DANH NGÔN

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thê)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3268.jpg IMG_3495.jpg IMG_3599.jpg IMG_0249.jpg IMG_0248.jpg IMG_0247.jpg IMG_9835.jpg IMG_9641.jpg 1959527_285823978232849_1375713116_n.jpg Tinh_huong_su_pham_5.flv IMG_8966.jpg IMG_8828.jpg IMG_8335.jpg Ngaynhagiaotrenthegioigiaoduc_net_vn.jpg IMG_8077.jpg IMG_8131.jpg Th2.jpg IMG_7686.jpg Anh.jpg IMG_5176.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hứa Tạo.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 12. Điện thoại

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hoàng Thị Kim Cúc
    Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:10' 24-04-2012
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    GIÁO VIÊN :Hoàng Thị Kim Cúc
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa):
    trắng, ngắn, nóng, thấp, lạnh, đen, cao, dài
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    1. Ghi từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong các tranh dưới đây:
    1............................2......................................3...............................
    4............................5......................................6...............................
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    công nhân
    công an
    nông dân
    bác sĩ
    người bán hàng
    lái xe
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    2.Viết thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
    M: thợ may
    thợ may, thợ khoá, thợ nề, thợ làm bánh, đầu bếp, bộ đội, phi công, hải quân, giáo viên, kĩ sư, kiến trúc sư, y tá, nghệ sĩ, diễn viên xiếc, đạo diễn phim, nhà soạn kịch, nhà tạo mốt thời trang, nhà quảng cáo, …
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    thợ may
    diễn viên xiếc
    bộ đội
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    phi công
    giáo viên
    y tá
    Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    3.Gạch dưới những từ nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam:
    anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cầncù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng.
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    4. Đặt một câu với một từ tìm được trong bài tập 3.
    Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ ngữ chỉ nghề nghiệp


    Kính chào tạm biệt quý thầy cô
     
    Gửi ý kiến

    ĐIỂM TIN TRONG NGÀY